centaurea moschata

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cây cỏ mực thơm: "centaurea moschata" một loại thực vật châu Á, được trồng rộng rãi hoa màu hồng hương thơm ngọt ngào; đôi khi được xếp vào chi Centaurea. Tên thường gọi khác "cúc ngũ sắc" hay "hoa cúc thơm".
dụ sử dụng
  • (Cây centaurea moschata thường được trồng trong vườn hoa màu hồng hương thơm.)
  • (Trong một số phân loại thực vật, centaurea moschata được xếp dưới chi Centaurea.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cultivar of centaurea moschata": giống cây trồng của loài centaurea moschata.
    This cultivar of centaurea moschata has larger flowers than the wild type. (Giống cây trồng này của centaurea moschata hoa lớn hơn loại hoang dã.)

  • "essential oil from centaurea moschata": tinh dầu từ cây centaurea moschata.
    The essential oil from centaurea moschata is used in perfumery. (Tinh dầu từ centaurea moschata được sử dụng trong ngành nước hoa.)

Biến thể từ gần giống
  • Centaurea (danh từ): chi thực vật (chi Cúc ngũ sắc).
    Centaurea is a genus of flowering plants in the family Asteraceae. (Centaurea một chi thực vật hoa trong họ Cúc.)

  • Moschata (tính từ): mùi xạ hương (trong tên khoa học).
    The species name "moschata" refers to the musk-like fragrance. (Tên loài "moschata" ám chỉ hương thơm giống xạ hương.)

Từ đồng nghĩa
  • Sweet sultan: tên gọi thông thường của centaurea moschata trong tiếng Anh.
    Sweet sultan is another name for centaurea moschata. (Sweet sultan một tên gọi khác của centaurea moschata.)

  • Centaurea moschata var. alba: biến thể hoa trắng của loài này.
    Centaurea moschata var. alba produces white flowers. (Biến thể centaurea moschata var. alba hoa màu trắng.)

Các cụm từ liên quan
  • To cultivate centaurea moschata: trồng cây centaurea moschata.
    Many gardeners cultivate centaurea moschata for its fragrance. (Nhiều người làm vườn trồng centaurea moschata hương thơm của .)

  • To extract from centaurea moschata: chiết xuất từ centaurea moschata.
    Perfumers extract a sweet-smelling compound from centaurea moschata. (Các nhà sản xuất nước hoa chiết xuất một hợp chất thơm ngọt từ centaurea moschata.)

Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến: Do đây tên khoa học của một loài thực vật, không thành ngữ hay phrasal verb đặc trưng trong tiếng Anh.